XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 盾 đọc là dùn, nghĩa là cái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盾

[dùn]

cái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam; đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)

我懂你。那你打算怎么解决这个矛盾?直接摊牌吗?

wǒ dǒng nǐ. nà nǐ dǎ suàn zěn me jiě jué zhè ge máo dùn? zhí jiē tān pái ma?

Tớ hiểu cậu. Vậy cậu định giải quyết mâu thuẫn này thế nào? Ngửa bài trực tiếp luôn sao?

Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp

同事之间有矛盾应该及时化解。

tóng shì zhī jiān yǒu máo dùn yīng gāi jí shí huà jiě.

Giữa đồng nghiệp có mâu thuẫn thì nên kịp thời hòa giải.

老师,我和小明闹矛盾了,我想找个机会跟他消除误会。

lǎo shī, wǒ hé xiǎo míng nào máo dùn le, wǒ xiǎng zhǎo gè jī huì gēn tā xiāo chú wù huì.

Thưa thầy, em và Tiểu Minh xảy ra mâu thuẫn, em muốn tìm cơ hội để xóa bỏ hiểu lầm với cậu ấy.

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

Hỏi đáp về chữ 盾

盾 nghĩa là gì?

盾 (dùn) nghĩa là cái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam.

Cách viết chữ 盾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 盾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 盾 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 盾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 矛盾 (máo dùn) – mâu thuẫn; 后盾 (hòu dùn) – hỗ trợ; 自相矛盾 (zì xiāng máo dùn) – tự mâu thuẫn; 人盾 (rén dùn) – lá chắn sống; 盾牌 (dùn pái) – cái khiên; 肉盾 (ròu dùn) – lá chắn người.