XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盾牌 đọc là dùn pái, nghĩa là cái khiên; cớ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盾牌

[dùn pái] [盾 牌]

cái khiên; cớ; cái cớ

明白了,透明度不仅是合规要求,更是保护基金安全的盾牌。

míng bái le, tòu míng dù bù jǐn shì hé guī yāo qiú, gèng shì bǎo hù jī jīn ān quán de dùn pái.

Em hiểu rồi, tính minh bạch không chỉ là yêu cầu tuân thủ, mà còn là lá chắn bảo vệ an toàn của quỹ.

Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑

Hỏi đáp về từ 盾牌

盾牌 nghĩa là gì?

盾牌 (dùn pái) nghĩa là cái khiên; cớ.

Cách viết 盾牌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盾, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盾牌?

Thường gặp: 盾牌座 (dùn pái zuò) – Scutum (chòm sao).