自相矛盾
[zì xiāng máo dùn] [自 相 矛 盾]
tự mâu thuẫn; không nhất quán
比喻自己的言行前后抵触
你刚才说的话和现在的解释完全自相矛盾。
nǐ gāng cái shuō de huà hé xiàn zài de jiě shì wán quán zì xiāng máo dùn.Lời bạn vừa nói và lời giải thích lúc này hoàn toàn tự mâu thuẫn.
自相矛盾 đọc là zì xiāng máo dùn, nghĩa là tự mâu thuẫn; không nhất quán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì xiāng máo dùn] [自 相 矛 盾]
tự mâu thuẫn; không nhất quán
比喻自己的言行前后抵触
你刚才说的话和现在的解释完全自相矛盾。
nǐ gāng cái shuō de huà hé xiàn zài de jiě shì wán quán zì xiāng máo dùn.Lời bạn vừa nói và lời giải thích lúc này hoàn toàn tự mâu thuẫn.
自相矛盾 (zì xiāng máo dùn) nghĩa là tự mâu thuẫn; không nhất quán. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 自, 相, 矛, 盾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.