XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

格格不入 đọc là gé gé bù rù, nghĩa là (thành ngữ) không hòa hợp; không tương thích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

格格不入

[gé gé bù rù] [格 格 BẤT 入]

(thành ngữ) không hòa hợp; không tương thích

形容彼此不协调、不相容

他的消极态度与整个团队的热情格格不入。

tā de xiāo jí tài dù yǔ zhěng gè tuán duì de rè qíng gé gé bú rù.

Thái độ tiêu cực của anh ấy hoàn toàn không hòa hợp với sự nhiệt tình của cả nhóm.

他不善于讨人欢心,总是直言不讳地表达自己的看法,因此在职场中有时显得格格不入。

tā bú shàn yú tǎo rén huān xīn, zǒng shì zhí yán bú huì dì biǎo dá zì jǐ de kàn fǎ, yīn cǐ zài zhí chǎng zhōng yǒu shí xiǎn de gé gé bú rù.

Anh ấy không giỏi lấy lòng người khác, luôn thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình, vì vậy đôi khi tỏ ra lạc lõng trong môi trường công sở.

Hỏi đáp về từ 格格不入

格格不入 nghĩa là gì?

格格不入 (gé gé bù rù) nghĩa là (thành ngữ) không hòa hợp; không tương thích. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 格格不入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 格, 格, 不, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.