XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闹矛盾 đọc là nào máo dùn, nghĩa là bất hòa; xảy ra mâu thuẫn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闹矛盾

[nào máo dùn] [闹 矛 盾]

bất hòa; xảy ra mâu thuẫn

老师,我和小明闹矛盾了,我想找个机会跟他消除误会。

lǎo shī, wǒ hé xiǎo míng nào máo dùn le, wǒ xiǎng zhǎo gè jī huì gēn tā xiāo chú wù huì.

Thưa thầy, em và Tiểu Minh xảy ra mâu thuẫn, em muốn tìm cơ hội để xóa bỏ hiểu lầm với cậu ấy.

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

Hỏi đáp về từ 闹矛盾

闹矛盾 nghĩa là gì?

闹矛盾 (nào máo dùn) nghĩa là bất hòa; xảy ra mâu thuẫn.

Cách viết 闹矛盾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闹, 矛, 盾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.