XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

离心 đọc là lí xīn, nghĩa là bất hòa; lực ly tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 离心

离心 nghĩa là gì?

离心 (lí xīn) nghĩa là bất hòa; lực ly tâm.

Cách viết 离心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 离, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 离心?

Thường gặp: 离心力 (lí xīn lì) – lực ly tâm; 离心机 (lí xīn jī) – máy ly tâm; 气体离心 (qì tǐ lí xīn) – máy ly tâm khí; 离心分离机 (lí xīn fēn lí jī) – máy ly tâm.