XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 捶 đọc là chuí, nghĩa là đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

捶

[chuí]

đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã

用拳头或棒槌等敲打

奶奶让我帮她捶背,说这样能缓解疲劳。

nǎi nai ràng wǒ bāng tā chuí bèi, shuō zhè yàng néng huǎn jiě pí láo.

Bà nội nhờ tôi đấm lưng cho bà, nói làm vậy giúp giảm mệt mỏi.

Hỏi đáp về chữ 捶

捶 nghĩa là gì?

捶 (chuí) nghĩa là đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 捶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 捶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 捶 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 捶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 捶击 (chuí jī) – đánh; 捶子 (chuí zi) – dùi trống; 捶打 (chuí dǎ) – đánh; 捶背 (chuí bèi) – mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ; 捶胸 (chuí xiōng) – đấm ngực; 三皇炮捶 (sān huáng pào chuí) – Pao Chui (môn võ Trung Quốc).