XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捶胸顿足 đọc là chuí xiōng dùn zú, nghĩa là (thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捶胸顿足

[chuí xiōng dùn zú] [捶 胸 顿 足]

(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)

他伤心极了,忍不住捶胸顿足。

tā shāng xīn jí le, rěn bú zhù chuí xiōng dùn zú.

Anh ấy đau buồn tột cùng, không kìm được mà đấm ngực giậm chân.

Hỏi đáp về từ 捶胸顿足

捶胸顿足 nghĩa là gì?

捶胸顿足 (chuí xiōng dùn zú) nghĩa là (thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.).

Cách viết 捶胸顿足 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捶, 胸, 顿, 足 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.