XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 顿 đọc là dùn, nghĩa là dừng; tạm dừng. Thuộc bộ Hiệt 页. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

顿

[dùn]

1.dừng; tạm dừng; sắp xếp

他说到这里顿了一下。

tā shuō dào zhè lǐ dùn le yí xià.

Anh ấy nói đến đây thì dừng lại một chút.

2.lần, bữa

量词,用于饭食等

我们中午吃了一顿很好的饭。

wǒ men zhōng wǔ chī le yí dùn hěn hǎo de fàn.

Trưa nay chúng tôi ăn một bữa rất ngon.

ngay lập tức

情况迅速出现

灯一灭,屋里顿时暗了下来。

dēng yí miè, wū lǐ dùn shí àn le xià lái.

Đèn tắt, trong phòng lập tức tối om.

是啊,以前每顿饭都想吃肉。

shì a, yǐ qián měi dùn fàn dōu xiǎng chī ròu.

Đúng vậy, trước đây bữa nào mình cũng muốn ăn thịt.

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…

经理决定整顿公司的管理秩序。

jīng lǐ jué dìng zhěng dùn gōng sī de guǎn lǐ zhì xù.

Giám đốc quyết định chấn chỉnh lại trật tự quản lý của công ty.

为了庆祝,我们去吃顿大餐吧!我现在极其饥饿。

wèi le qìng zhù, wǒ men qù chī dùn dà cān ba! wǒ xiàn zài jí qí jī è.

Để ăn mừng, chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn đi! Bây giờ mình cực kỳ đói.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

Hỏi đáp về chữ 顿

顿 nghĩa là gì?

顿 (dùn) nghĩa là dừng; tạm dừng. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 顿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 顿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 顿 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 顿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 整顿 (zhěng dùn) – sắp xếp lại; 顿时 (dùn shí) – ngay lập tức; 停顿 (tíng dùn) – tạm dừng; 抑扬顿挫 (yì yáng dùn cuò) – trầm bổng nhịp nhàng; 代顿 (dài dùn) – Dayton (thành phố ở Ohio); 劳顿 (láo dùn) – (văn học) mệt mỏi.