XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡顿 đọc là kǎ dùn, nghĩa là (máy tính) chậm; không phản hồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卡顿

[kǎ dùn] [卡 顿]

(máy tính) chậm; không phản hồi

小明,今天的专题汇报怎么回事?中途卡顿了好几次。

xiǎo míng, jīn tiān de zhuān tí huì bào zěn me huí shì? zhōng tú kǎ dùn le hǎo jǐ cì.

Tiểu Minh, buổi báo cáo chuyên đề hôm nay sao thế? Giữa chừng bị ngắc ngứ mấy lần.

Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致

客户反馈产品在运行中偶尔会出现卡顿。

kè hù fǎn kuì chǎn pǐn zài yùn xíng zhōng ǒu ěr huì chū xiàn kǎ dùn.

Khách hàng phản hồi sản phẩm thỉnh thoảng bị giật lag khi vận hành.

Hỏi đáp về từ 卡顿

卡顿 nghĩa là gì?

卡顿 (kǎ dùn) nghĩa là (máy tính) chậm; không phản hồi.

Cách viết 卡顿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 顿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.