XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停顿 đọc là tíng dùn, nghĩa là tạm dừng; ngừng lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

停顿【停頓】

[tíng dùn] [停 顿]

tạm dừng; ngừng lại; tạm ngừng (trong lời nói)

说话或行动中途暂止

他在演讲中有意识地停顿了数秒,以便听众消化核心观点。

tā zài yǎn jiǎng zhōng yǒu yì shí dì tíng dùn le shù miǎo, yǐ biàn tīng zhòng xiāo huà hé xīn guān diǎn.

Anh ấy chủ ý tạm ngừng vài giây trong bài diễn thuyết để người nghe kịp tiếp thu quan điểm cốt lõi.

sự tạm dừng; điểm dừng

暂停的状态或地方

这里的停顿太长,影响了乐曲的连贯性。

zhè lǐ de tíng dùn tài cháng, yǐng xiǎng le yuè qǔ de lián guàn xìng.

Điểm dừng ở đây quá dài, ảnh hưởng đến tính liên tục của bản nhạc.

Hỏi đáp về từ 停顿

停顿 nghĩa là gì?

停顿 (tíng dùn) nghĩa là tạm dừng; ngừng lại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 停顿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 顿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.