XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搁浅 đọc là gē qiǎn, nghĩa là mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

搁浅【擱淺】

[gē qiǎn] [搁 浅]

mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại

船只进入浅水受阻;喻事情受挫停办

货轮因为水太浅在河边搁浅了。

huò lún yīn wèi shuǐ tài qiǎn zài hé biān gē qiǎn le.

Tàu chở hàng vì nước quá nông nên đã mắc cạn ở bờ sông.

Hỏi đáp về từ 搁浅

搁浅 nghĩa là gì?

搁浅 (gē qiǎn) nghĩa là mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 搁浅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搁, 浅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搁浅?

Thường gặp: 中途搁浅 (zhōng tú gē qiǎn) – mắc cạn giữa chừng.