起航
[qǐ háng] [起 航]
(tàu) khởi hành; (máy bay) cất cánh
轮船在起航前加满了燃油。
lún chuán zài qǐ háng qián jiā mǎn le rán yóu.Tàu thủy đã đổ đầy dầu nhiên liệu trước khi khởi hành.
起航 đọc là qǐ háng, nghĩa là (tàu) khởi hành; (máy bay) cất cánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qǐ háng] [起 航]
(tàu) khởi hành; (máy bay) cất cánh
轮船在起航前加满了燃油。
lún chuán zài qǐ háng qián jiā mǎn le rán yóu.Tàu thủy đã đổ đầy dầu nhiên liệu trước khi khởi hành.
起航 (qǐ háng) nghĩa là (tàu) khởi hành; (máy bay) cất cánh.
Viết lần lượt từng chữ 起, 航 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.