中途搁浅
[zhōng tú gē qiǎn] [TRUNG 途 搁 浅]
mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại
中途搁浅 đọc là zhōng tú gē qiǎn, nghĩa là mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng tú gē qiǎn] [TRUNG 途 搁 浅]
mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại
中途搁浅 (zhōng tú gē qiǎn) nghĩa là mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại.
Viết lần lượt từng chữ 中, 途, 搁, 浅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.