XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中止 đọc là zhōng zhǐ, nghĩa là ngừng; đình chỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

中止

[zhōng zhǐ] [TRUNG 止]

ngừng; đình chỉ; tạm dừng

半途中断或暂停进行某事

因突发不可抗力因素,双方决定暂时中止履行合同。

yīn tū fā bù kě kàng lì yīn sù, shuāng fāng jué dìng zàn shí zhōng zhǐ lǚ xíng hé tong.

Do yếu tố bất khả kháng phát sinh đột ngột, hai bên quyết định tạm dừng thực hiện hợp đồng.

你的意思是,在损害尚未被科学完全证实前,就单方面中止审批?

nǐ de yì sī shì, zài sǔn hài shàng wèi bèi kē xué wán quán zhèng shí qián, jiù dān fāng miàn zhōng zhǐ shěn pī?

Ý của cậu là, trước khi thiệt hại chưa được khoa học chứng thực hoàn toàn, đã đơn phương đình chỉ xét duyệt?

Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

Hỏi đáp về từ 中止

中止 nghĩa là gì?

中止 (zhōng zhǐ) nghĩa là ngừng; đình chỉ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 中止 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 止 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.