捶背
[chuí bèi] [捶 背]
mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ
奶奶让我帮她捶背,说这样能缓解疲劳。
nǎi nai ràng wǒ bāng tā chuí bèi, shuō zhè yàng néng huǎn jiě pí láo.Bà nội nhờ tôi đấm lưng cho bà, nói làm vậy giúp giảm mệt mỏi.
捶背 đọc là chuí bèi, nghĩa là mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuí bèi] [捶 背]
mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ
奶奶让我帮她捶背,说这样能缓解疲劳。
nǎi nai ràng wǒ bāng tā chuí bèi, shuō zhè yàng néng huǎn jiě pí láo.Bà nội nhờ tôi đấm lưng cho bà, nói làm vậy giúp giảm mệt mỏi.
捶背 (chuí bèi) nghĩa là mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ.
Viết lần lượt từng chữ 捶, 背 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.