跌脚捶胸
[diē jiǎo chuí xiōng] [跌 脚 捶 胸]
nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
跌脚捶胸 đọc là diē jiǎo chuí xiōng, nghĩa là nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diē jiǎo chuí xiōng] [跌 脚 捶 胸]
nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
跌脚捶胸 (diē jiǎo chuí xiōng) nghĩa là nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó.
Viết lần lượt từng chữ 跌, 脚, 捶, 胸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.