XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跌脚捶胸 đọc là diē jiǎo chuí xiōng, nghĩa là nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 跌脚捶胸

跌脚捶胸 nghĩa là gì?

跌脚捶胸 (diē jiǎo chuí xiōng) nghĩa là nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó.

Cách viết 跌脚捶胸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跌, 脚, 捶, 胸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.