XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 户 — cửa một cánh

Bộ thủ số 63 · 4 nét

户Hộ

cửa một cánh

Phồn thể: 戶

Thường gặpGặp trong 7 chữ HSK🏠 Nhà cửa & đường đi
Bính âm
hù
Hán Việt
Hộ
Số nét
4
Khang Hy
#63
Phía trênBên trái

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Nhìn 户 như cửa nhỏ: chấm trên là đèn, phần dưới là khung cửa, nét phẩy dài bên trái như cánh đang mở.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới cửa, nhà, hộ gia đình: 户 hộ, 房 nhà, 扇 quạt (nghĩa cổ: cánh cửa). 所, 扁 khó đoán trực tiếp.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ mô phỏng một cánh cửa; 門 biểu thị cửa hai cánh, còn 戶 biểu thị cửa một cánh.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

戸dạng thường dùng ở Nhật, nét đầu nằm ngang

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 7 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 3 · 1 chữ

HSK 4 · 1 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 2 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt