XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 扇 đọc là shān, nghĩa là tát, bạt tai. Thuộc bộ Hộ 户. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

扇

[shān]

tát, bạt tai

用手掌打人耳光

他气得狠狠扇了对方一记耳光。

tā qì de hěn hěn shàn le duì fāng yí jì ěr guāng.

Anh ta tức đến mức tát đối phương một bạt tai thật mạnh.

quạt

摇动生风;也用作门窗等的量词。

天气很热,她拿着纸扇了几下。

tiān qì hěn rè, tā ná zhe zhǐ shàn le jǐ xià.

Thời tiết rất nóng, cô ấy cầm tờ giấy quạt vài cái.

lượng từ cho cửa, cửa sổ (đọc shàn)

用于门、窗等

房间里有两扇窗户。

fáng jiān lǐ yǒu liǎng shàn chuāng hù.

Trong phòng có hai cửa sổ.

这扇门刚刷了油漆,请不要碰。

zhè shàn mén gāng shuā le yóu qī, qǐng bú yào pèng.

Cánh cửa này vừa mới sơn, xin đừng chạm vào.

旧电脑的风扇失灵,导致过热。

jiù diàn nǎo de fēng shàn shī líng, dǎo zhì guò rè.

Quạt máy tính cũ hỏng, gây quá nhiệt.

老爷爷一边摇着扇子一边乘凉。

lǎo yé ye yì biān yáo zhe shàn zi yì biān chéng liáng.

Ông cụ vừa phe phẩy quạt vừa hóng mát.

Hỏi đáp về chữ 扇

扇 nghĩa là gì?

扇 (shān) nghĩa là tát, bạt tai. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 扇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 扇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 扇 thuộc bộ Hộ (户).

Chữ 扇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 扇子 (shàn zi) – cái quạt; 台扇 (tái shàn) – quạt bàn; 合扇 (hé shàn) – (tiếng địa phương) bản lề; 吊扇 (diào shàn) – quạt trần; 团扇 (tuán shàn) – quạt tròn; 扇动 (shān dòng) – quạt.