扇子
[shàn zi] [扇 子]
cái quạt; lượng từ: 把 (bǎ)
摇动生风用以取凉的用具
夏天我喜欢拿着扇子吹风。
xià tiān wǒ xǐ huan ná zhe shàn zi chuī fēng.Mùa hè tôi thích cầm cái quạt hóng gió.
把
扇子 đọc là shàn zi, nghĩa là cái quạt; lượng từ: 把 (bǎ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàn zi] [扇 子]
cái quạt; lượng từ: 把 (bǎ)
摇动生风用以取凉的用具
夏天我喜欢拿着扇子吹风。
xià tiān wǒ xǐ huan ná zhe shàn zi chuī fēng.Mùa hè tôi thích cầm cái quạt hóng gió.
把
扇子 (shàn zi) nghĩa là cái quạt; lượng từ: 把 (bǎ). Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 扇, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.