XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 摄 đọc là shè, nghĩa là (hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摄

[shè]

(hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh

我建议社区筹资和办摄影展由学生联络部负责。

wǒ jiàn yì shè qū chóu zī hé bàn shè yǐng zhǎn yóu xué shēng lián luò bù fù zé.

Em đề xuất việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh do ban liên lạc sinh viên phụ trách.

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

摄像机记录下了这精彩的一幕。

shè xiàng jī jì lù xià le zhè jīng cǎi de yí mù.

Máy quay đã ghi lại khoảnh khắc tuyệt vời này.

这样分工很清晰。那筹集社区资金和办摄影展呢?

zhè yàng fēn gōng hěn qīng xī. nà chóu jí shè qū zī jīn hé bàn shè yǐng zhǎn ne?

Phân công như vậy rất rõ ràng. Thế còn việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh thì sao ạ?

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

Hỏi đáp về chữ 摄

摄 nghĩa là gì?

摄 (shè) nghĩa là (hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ.

Cách viết chữ 摄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 摄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 摄 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 摄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拍摄 (pāi shè) – chụp (ảnh); 摄像 (shè xiàng) – quay video; 摄影 (shè yǐng) – chụp ảnh; 摄像机 (shè xiàng jī) – máy quay video; 摄影师 (shè yǐng shī) – nhiếp ảnh gia; 摄取 (shè qǔ) – hấp thụ.