XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 抖 đọc là dǒu, nghĩa là run rẩy; rung lên. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

抖

[dǒu]

1.run rẩy; rung lên; tiết lộ

振动、抖动或因害怕寒冷而战栗;揭露

他紧张得双手直抖,甚至连发言稿都拿不住。

tā jǐn zhāng de shuāng shǒu zhí dǒu, shèn zhì lián fā yán gǎo dōu ná bú zhù.

Anh ấy lo lắng đến mức hai tay run rẩy, thậm chí cầm không vững bài phát biểu.

2.phất lên; ra oai; giương oách

形容发财、得势而摆架子或显威风

他最近赚了钱,在朋友面前抖起来了。

tā zuì jìn zhuàn le qián, zài péng yǒu miàn qián dǒu qǐ lái le.

Dạo này anh ta kiếm được tiền nên phất lên ra oai trước mặt bạn bè.

炮声轰鸣,震得大地都在颤抖。

pào shēng hōng míng, zhèn de dà dì dōu zài chàn dǒu.

Tiếng pháo gầm vang, làm rung chuyển cả mặt đất.

她站在台上紧张得双手颤抖。

tā zhàn zài tái shàng jǐn zhāng de shuāng shǒu chàn dǒu.

Cô ấy đứng trên sân khấu, hai tay run rẩy vì hồi hộp.

寒风中,老人的身体不停地颤抖。

hán fēng zhōng, lǎo rén de shēn tǐ bù tíng dì chàn dǒu.

Trong gió lạnh, cơ thể người già run rẩy không ngừng.

Hỏi đáp về chữ 抖

抖 nghĩa là gì?

抖 (dǒu) nghĩa là run rẩy; rung lên. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 抖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 抖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 抖 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 抖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发抖 (fā dǒu) – run rẩy; 颤抖 (chàn dǒu) – run rẩy; 战抖 (zhàn dǒu) – run rẩy; 抖内 (dǒu nèi) – biến thể của 抖内 (dǒu nèi); 抖动 (dǒu dòng) – run lẩy bẩy; 抖搂 (dǒu lou) – rũ ra.