XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颤抖 đọc là chàn dǒu, nghĩa là run rẩy; rùng mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

颤抖【顫抖】

[chàn dǒu] [颤 抖]

run rẩy; rùng mình; rung

身体或声音等急促抖动

她站在台上紧张得双手颤抖。

tā zhàn zài tái shàng jǐn zhāng de shuāng shǒu chàn dǒu.

Cô ấy đứng trên sân khấu, hai tay run rẩy vì hồi hộp.

炮声轰鸣,震得大地都在颤抖。

pào shēng hōng míng, zhèn de dà dì dōu zài chàn dǒu.

Tiếng pháo gầm vang, làm rung chuyển cả mặt đất.

Hỏi đáp về từ 颤抖

颤抖 nghĩa là gì?

颤抖 (chàn dǒu) nghĩa là run rẩy; rùng mình. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 颤抖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颤, 抖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 颤抖?

Thường gặp: 颤抖不已 (chàn dǒu bù yǐ) – run như cầy sấy (thành ngữ).