XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 颤 đọc là chàn, nghĩa là run rẩy; rùng mình. Thuộc bộ Hiệt 页. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

颤

[chàn]

run rẩy; rùng mình; rung

炮声轰鸣,震得大地都在颤抖。

pào shēng hōng míng, zhèn de dà dì dōu zài chàn dǒu.

Tiếng pháo gầm vang, làm rung chuyển cả mặt đất.

她站在台上紧张得双手颤抖。

tā zhàn zài tái shàng jǐn zhāng de shuāng shǒu chàn dǒu.

Cô ấy đứng trên sân khấu, hai tay run rẩy vì hồi hộp.

寒风中,老人的身体不停地颤抖。

hán fēng zhōng, lǎo rén de shēn tǐ bù tíng dì chàn dǒu.

Trong gió lạnh, cơ thể người già run rẩy không ngừng.

Hỏi đáp về chữ 颤

颤 nghĩa là gì?

颤 (chàn) nghĩa là run rẩy; rùng mình.

Cách viết chữ 颤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 颤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 颤 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 颤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 颤抖 (chàn dǒu) – run rẩy; 冷颤 (lěng zhan) – biến thể của 冷战 (lěng zhan); 发颤 (fā chàn) – run rẩy; 室颤 (shì chàn) – rung tâm thất (V-fib), viết tắt của 心室颤动 (xīn shì chàn dòng); 惊颤 (jīng chàn) – run rẩy trong sợ hãi; 房颤 (fáng chàn) – rung nhĩ (viết tắt của 心房颤动 (xīn fáng chàn dòng)).