XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战兢 đọc là zhàn jīng, nghĩa là run rẩy; cảnh giác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 战兢

战兢 nghĩa là gì?

战兢 (zhàn jīng) nghĩa là run rẩy; cảnh giác.

Cách viết 战兢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 兢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 战兢?

Thường gặp: 战兢兢 (zhàn jīng jīng) – run sợ; 战战兢兢 (zhàn zhàn jīng jīng) – run sợ.