XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哆 đọc là duō, nghĩa là run rẩy; vải len. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哆

[duō]

run rẩy; vải len

他站在舞台上,紧张得全身哆嗦。

tā zhàn zài wǔ tái shàng, jǐn zhāng de quán shēn duō suō.

Anh ấy đứng trên sân khấu, lo lắng đến mức toàn thân run rẩy.

外面很冷,我不禁哆嗦。

wài miàn hěn lěng, wǒ bù jīn duō suō.

Bên ngoài rất lạnh, tôi không thể không run rẩy.

他冻得牙齿不停地哆嗦。

tā dòng de yá chǐ bù tíng dì duō suō.

Anh ấy lạnh đến mức hai hàm răng run cầm cập.

Hỏi đáp về chữ 哆

哆 nghĩa là gì?

哆 (duō) nghĩa là run rẩy; vải len.

Cách viết chữ 哆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哆 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哆嗦 (duō suo) – run; 打哆嗦 (dǎ duō suo) – run rẩy; 哆啰美远 (duō luō měi yuǎn) – Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; 哆啰美远族 (duō luō měi yuǎn zú) – Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.