哆嗦
[duō suo] [哆 嗦]
run; run rẩy
因受冷或害怕而身体颤动
外面很冷,我不禁哆嗦。
wài miàn hěn lěng, wǒ bù jīn duō suō.Bên ngoài rất lạnh, tôi không thể không run rẩy.
哆嗦 đọc là duō suo, nghĩa là run; run rẩy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duō suo] [哆 嗦]
run; run rẩy
因受冷或害怕而身体颤动
外面很冷,我不禁哆嗦。
wài miàn hěn lěng, wǒ bù jīn duō suō.Bên ngoài rất lạnh, tôi không thể không run rẩy.
哆嗦 (duō suo) nghĩa là run; run rẩy. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 哆, 嗦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 打哆嗦 (dǎ duō suo) – run rẩy.