XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发抖 đọc là fā dǒu, nghĩa là run rẩy; rung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发抖【發抖】

[fā dǒu] [发 抖]

run rẩy; rung; lập cập

身体因寒冷、害怕或愤怒而颤抖。

寒风呼啸,他在雪地里冻得浑身发抖。

hán fēng hū xiào, tā zài xuě dì lǐ dòng de hún shēn fā dǒu.

Gió lạnh rít gào, anh ấy rét run cầm cập giữa trời tuyết.

冬天到了,寒风吹得我禁不住发抖。

dōng tiān dào le, hán fēng chuī de wǒ jīn bú zhù fā dǒu.

Mùa đông đến rồi, gió lạnh thổi khiến tôi không chịu được mà run rẩy.

一声巨响震得窗户发抖。

yì shēng jù xiǎng zhèn de chuāng hù fā dǒu.

Một tiếng nổ lớn rung chuyển khiến cửa sổ rung lên.

Hỏi đáp về từ 发抖

发抖 nghĩa là gì?

发抖 (fā dǒu) nghĩa là run rẩy; rung. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发抖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 抖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发抖?

Thường gặp: 吓得发抖 (xià dé fā dǒu) – sợ đến run rẩy; 瑟瑟发抖 (sè sè fā dǒu) – run lập cập; 簌簌发抖 (sù sù fā dǒu) – run rẩy.