吓得发抖 đọc là xià dé fā dǒu, nghĩa là sợ đến run rẩy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吓得发抖
吓得发抖 nghĩa là gì?
吓得发抖 (xià dé fā dǒu) nghĩa là sợ đến run rẩy.
Cách viết 吓得发抖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吓, 得, 发, 抖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.