XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吓唬 đọc là xià hu, nghĩa là hù dọa; làm cho sợ hãi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

吓唬【嚇唬】

[xià hu] [吓 唬]

hù dọa; làm cho sợ hãi

恐吓;使对方害怕。

爸爸只是在吓唬你,不会真的扣掉你的零花钱。

bà ba zhǐ shì zài xià hu nǐ, bú huì zhēn de kòu diào nǐ de líng huā qián.

Bố chỉ đang hù dọa con thôi, không thật sự trừ tiền tiêu vặt của con đâu.

Hỏi đáp về từ 吓唬

吓唬 nghĩa là gì?

吓唬 (xià hu) nghĩa là hù dọa; làm cho sợ hãi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 吓唬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吓, 唬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.