XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恐吓 đọc là kǒng hè, nghĩa là đe dọa; doạ nạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

恐吓【恐嚇】

[kǒng hè] [恐 吓]

đe dọa; doạ nạt

以威胁手段使人害怕屈服

这种故意恐吓他人的行为是违法的。

zhè zhǒng gù yì kǒng hè tā rén de xíng wéi shì wéi fǎ de.

Hành vi cố ý đe dọa người khác này là vi phạm pháp luật.

sự đe dọa; lời đe dọa

威胁吓唬的话语或行为

任何恐吓都不能动摇他的决心。

rèn hé kǒng hè dōu bù néng dòng yáo tā de jué xīn.

Bất kỳ sự đe dọa nào cũng không thể lay chuyển quyết tâm của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 恐吓

恐吓 nghĩa là gì?

恐吓 (kǒng hè) nghĩa là đe dọa; doạ nạt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 恐吓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恐, 吓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恐吓?

Thường gặp: 单方恐吓 (dān fāng kǒng hè) – đe dọa đơn phương.