XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单方恐吓 đọc là dān fāng kǒng hè, nghĩa là đe dọa đơn phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 单方恐吓

单方恐吓 nghĩa là gì?

单方恐吓 (dān fāng kǒng hè) nghĩa là đe dọa đơn phương.

Cách viết 单方恐吓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 方, 恐, 吓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.