XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恐 đọc là kǒng, nghĩa là sợ sệt; sợ hãi. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恐

[kǒng]

sợ sệt; sợ hãi; e ngại

承蒙看重,但这次我恐怕不能接受。

chéng méng kàn zhòng, dàn zhè cì wǒ kǒng pà bù néng jiē shòu.

Rất cảm ơn bạn đã coi trọng, nhưng lần này e rằng tôi không thể nhận lời.

Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự

昨晚我做了一个非常恐怖的梦。

zuó wǎn wǒ zuò le yí gè fēi cháng kǒng bù de mèng.

Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ rất đáng sợ.

你是指大卫吗?他今天恐怕无法出席了。

nǐ shì zhǐ dà wèi ma? tā jīn tiān kǒng pà wú fǎ chū xí le.

Cậu đang nói Đại Vệ sao? Hôm nay e là cậu ấy không thể tham dự rồi.

Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪

Hỏi đáp về chữ 恐

恐 nghĩa là gì?

恐 (kǒng) nghĩa là sợ sệt; sợ hãi.

Cách viết chữ 恐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恐 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恐怕 (kǒng pà) – sợ; 恐吓 (kǒng hè) – đe dọa; 恐怖 (kǒng bù) – khủng khiếp; 恐惧 (kǒng jù) – bị khiếp sợ; 恐慌 (kǒng huāng) – hoảng loạn; 恐龙 (kǒng lóng) – khủng long.