XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恐惧 đọc là kǒng jù, nghĩa là bị khiếp sợ; sợ hãi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

恐惧

[kǒng jù] [恐 惧]

bị khiếp sợ; sợ hãi; kinh sợ

心里害怕, 感到恐慌

面对未知的事物,人们难免会感到恐惧。

miàn duì wèi zhī de shì wù, rén men nán miǎn huì gǎn dào kǒng jù.

Đối mặt với những điều chưa biết, con người khó tránh khỏi cảm thấy sợ hãi.

nỗi sợ hãi; sự sợ hãi

害怕的心理

恐惧会让人失去理智。

kǒng jù huì ràng rén shī qù lǐ zhì.

Nỗi sợ hãi sẽ làm con người mất đi lý trí.

我决定放手一搏,先提交申请,不能因为未知的恐惧就轻易放弃。

wǒ jué dìng fàng shǒu yì bó, xiān tí jiāo shēn qǐng, bù néng yīn wèi wèi zhī de kǒng jù jiù qīng yì fàng qì.

Em quyết định sẽ phóng tay làm thử, nộp đơn đăng ký trước, không thể vì nỗi sợ vô hình mà dễ dàng từ bỏ.

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

他的眼神无法掩饰心中的恐惧。

tā de yǎn shén wú fǎ yǎn shì xīn zhōng de kǒng jù.

Ánh mắt của anh ấy không thể che giấu nỗi sợ hãi trong lòng.

嗯,确实如此,但支持者认为算法不会恐惧和愤怒,反而比人类士兵更理性、更克制。

èn, què shí rú cǐ, dàn zhī chí zhě rèn wéi suàn fǎ bú huì kǒng jù hé fèn nù, fǎn ér bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng kè zhì.

Vâng, đúng là vậy, nhưng những người ủng hộ cho rằng thuật toán không biết sợ hãi hay giận dữ, ngược lại sẽ lý tính và kiềm chế hơn binh sĩ con người.

Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị

Hỏi đáp về từ 恐惧

恐惧 nghĩa là gì?

恐惧 (kǒng jù) nghĩa là bị khiếp sợ; sợ hãi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 恐惧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恐, 惧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恐惧?

Thường gặp: 恐惧症 (kǒng jù zhèng) – chứng ám ảnh; 幽闭恐惧 (yōu bì kǒng jù) – chứng sợ không gian kín; 广场恐惧 (guǎng chǎng kǒng jù) – chứng sợ khoảng rộng; 密集恐惧症 (mì jí kǒng jù zhèng) – chứng sợ lỗ; 幽闭恐惧症 (yōu bì kǒng jù zhèng) – chứng sợ không gian kín; 广场恐惧症 (guǎng chǎng kǒng jù zhèng) – chứng sợ khoảng rộng.