XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恐惧症 đọc là kǒng jù zhèng, nghĩa là chứng ám ảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恐惧症

恐惧症 nghĩa là gì?

恐惧症 (kǒng jù zhèng) nghĩa là chứng ám ảnh.

Cách viết 恐惧症 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恐, 惧, 症 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恐惧症?

Thường gặp: 密集恐惧症 (mì jí kǒng jù zhèng) – chứng sợ lỗ; 幽闭恐惧症 (yōu bì kǒng jù zhèng) – chứng sợ không gian kín; 广场恐惧症 (guǎng chǎng kǒng jù zhèng) – chứng sợ khoảng rộng; 社交恐惧症 (shè jiāo kǒng jù zhèng) – ám ảnh xã hội; 同性恋恐惧症 (tóng xìng liàn kǒng jù zhèng) – chứng sợ đồng tính.