XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恐怖 đọc là kǒng bù, nghĩa là khủng khiếp; đáng sợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

恐怖

[kǒng bù] [恐 怖]

khủng khiếp; đáng sợ; kinh hoàng

使人害怕, 令人惊恐

这部恐怖电影让大家吓得不敢说话。

zhè bù kǒng bù diàn yǐng ràng dà jiā xià de bù gǎn shuō huà.

Bộ phim kinh dị này khiến mọi người sợ đến mức không dám nói chuyện.

恐怖分子的袭击破坏了当地的安宁。

kǒng bù fēn zǐ de xí jī pò huài le dāng dì de ān níng.

Cuộc tấn công của những kẻ khủng bố đã phá vỡ sự yên bình của địa phương.

警方成功阻止了一起计划中的恐怖袭击。

jǐng fāng chéng gōng zǔ zhǐ le yì qǐ jì huà zhōng de kǒng bù xí jī.

Cảnh sát đã ngăn chặn thành công một vụ tấn công khủng bố trong kế hoạch.

Hỏi đáp về từ 恐怖

恐怖 nghĩa là gì?

恐怖 (kǒng bù) nghĩa là khủng khiếp; đáng sợ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 恐怖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恐, 怖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恐怖?

Thường gặp: 恐怖片 (kǒng bù piàn) – phim kinh dị; 恐怖症 (kǒng bù zhèng) – chứng sợ hãi; 恐怖主义 (kǒng bù zhǔ yì) – chủ nghĩa khủng bố; 恐怖分子 (kǒng bù fèn zǐ) – kẻ khủng bố; 恐怖片儿 (kǒng bù piān r) – biến thể nhĩ hóa của 恐怖片 (kǒng bù piàn); 恐怖电影 (kǒng bù diàn yǐng) – phim kinh dị.