XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 怖 đọc là bù, nghĩa là kinh hãi; khiếp sợ. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

怖

[bù]

kinh hãi; khiếp sợ; sợ hãi

昨晚我做了一个非常恐怖的梦。

zuó wǎn wǒ zuò le yí gè fēi cháng kǒng bù de mèng.

Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ rất đáng sợ.

发生了一起令人恐怖的交通意外。

fā shēng le yì qǐ lìng rén kǒng bù de jiāo tōng yì wài.

Đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông kinh hoàng.

这部恐怖电影让大家吓得不敢说话。

zhè bù kǒng bù diàn yǐng ràng dà jiā xià de bù gǎn shuō huà.

Bộ phim kinh dị này khiến mọi người sợ đến mức không dám nói chuyện.

Hỏi đáp về chữ 怖

怖 nghĩa là gì?

怖 (bù) nghĩa là kinh hãi; khiếp sợ.

Cách viết chữ 怖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 怖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 怖 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 怖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恐怖 (kǒng bù) – khủng khiếp; 惊怖 (jīng bù) – làm ngạc nhiên; 恐怖片 (kǒng bù piàn) – phim kinh dị; 恐怖症 (kǒng bù zhèng) – chứng sợ hãi; 恐怖主义 (kǒng bù zhǔ yì) – chủ nghĩa khủng bố; 恐怖分子 (kǒng bù fèn zǐ) – kẻ khủng bố.