XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 怕 đọc là pà, nghĩa là sợ; e ngại. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

怕

[pà]

sợ; e ngại; khiếp sợ

因危险或困难而恐惧

她怕一个人在家。

tā pà yí gè rén zài jiā.

Cô ấy sợ ở nhà một mình.

e rằng; có lẽ

表示估计或担心

这件事怕没有那么简单。

zhè jiàn shì pà méi yǒu nà me jiǎn dān.

Việc này e rằng không đơn giản như vậy.

那我需要打针吗?我有点害怕。

nà wǒ xū yào dǎ zhēn ma? wǒ yǒu diǎn hài pà.

Vậy em có cần tiêm không ạ? Em hơi sợ.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

孩子生病了,但是他很怕打针。

hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.

Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.

好的,可我怕考试时间不够用。

hǎo de, kě wǒ pà kǎo shì shí jiān bú gòu yòng.

Vâng, nhưng em sợ thời gian làm bài không đủ.

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

Hỏi đáp về chữ 怕

怕 nghĩa là gì?

怕 (pà) nghĩa là sợ; e ngại. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 怕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 怕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 怕 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 怕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 可怕 (kě pà) – kinh khủng; 害怕 (hài pà) – sợ hãi; 恐怕 (kǒng pà) – sợ; 哪怕 (nǎ pà) – thậm chí; 生怕 (shēng pà) – sợ; 不怕 (bù pà) – không sợ.

Chữ 怕: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu