XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不怕 đọc là bù pà, nghĩa là không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不怕

[bù pà] [BẤT 怕]

không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho

我们要敢于创新,不怕失败。

wǒ men yào gǎn yú chuàng xīn, bú pà shī bài.

Chúng ta phải dám đổi mới, không sợ thất bại.

他干活不怕脏累,一点都不娇气。

tā gàn huó bú pà zāng lèi, yì diǎn dōu bù jiāo qì.

Anh ấy làm việc không ngại bẩn mệt, chẳng hề ẻo lả chút nào.

虽然很困难,但是我不怕。

suī rán hěn kùn nán, dàn shì wǒ bú pà.

Tuy rất khó khăn, nhưng tôi không sợ.

Hỏi đáp về từ 不怕

不怕 nghĩa là gì?

不怕 (bù pà) nghĩa là không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn).

Cách viết 不怕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 怕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不怕?

Thường gặp: 好饭不怕晚 (hǎo fàn bù pà wǎn) – món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; 天不怕地不怕 (tiān bù pà dì bù pà) – không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); 真金不怕火炼 (zhēn jīn bù pà huǒ liàn) – Vàng thật không sợ lửa. (thành ngữ); 脚正不怕鞋歪 (jiǎo zhèng bù pà xié wāi) – nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong.