脚正不怕鞋歪
[jiǎo zhèng bù pà xié wāi] [脚 正 BẤT 怕 鞋 歪]
nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)
脚正不怕鞋歪 đọc là jiǎo zhèng bù pà xié wāi, nghĩa là nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎo zhèng bù pà xié wāi] [脚 正 BẤT 怕 鞋 歪]
nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)
脚正不怕鞋歪 (jiǎo zhèng bù pà xié wāi) nghĩa là nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 脚, 正, 不, 怕, 鞋, 歪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.