XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天不怕地不怕 đọc là tiān bù pà dì bù pà, nghĩa là không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 天不怕地不怕

天不怕地不怕 nghĩa là gì?

天不怕地不怕 (tiān bù pà dì bù pà) nghĩa là không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi.

Cách viết 天不怕地不怕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 不, 怕, 地, 不, 怕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.