XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后怕 đọc là hòu pà, nghĩa là sợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 后怕

后怕 nghĩa là gì?

后怕 (hòu pà) nghĩa là sợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc.

Cách viết 后怕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 怕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后怕?

Thường gặp: 前怕狼后怕虎 (qián pà láng hòu pà hǔ) – nghĩa đen: sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau (thành ngữ).