恐怖袭击
[kǒng bù xí jī] [恐 怖 袭 击]
cuộc tấn công khủng bố
警方成功阻止了一起计划中的恐怖袭击。
jǐng fāng chéng gōng zǔ zhǐ le yì qǐ jì huà zhōng de kǒng bù xí jī.Cảnh sát đã ngăn chặn thành công một vụ tấn công khủng bố trong kế hoạch.
恐怖袭击 đọc là kǒng bù xí jī, nghĩa là cuộc tấn công khủng bố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒng bù xí jī] [恐 怖 袭 击]
cuộc tấn công khủng bố
警方成功阻止了一起计划中的恐怖袭击。
jǐng fāng chéng gōng zǔ zhǐ le yì qǐ jì huà zhōng de kǒng bù xí jī.Cảnh sát đã ngăn chặn thành công một vụ tấn công khủng bố trong kế hoạch.
恐怖袭击 (kǒng bù xí jī) nghĩa là cuộc tấn công khủng bố.
Viết lần lượt từng chữ 恐, 怖, 袭, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.