XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

镇定 đọc là zhèn dìng, nghĩa là bình tĩnh; điềm nhiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

镇定

[zhèn dìng] [镇 定]

bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh

情绪稳定不慌乱

遇到突发状况时,我们要保持镇定。

yù dào tū fā zhuàng kuàng shí, wǒ men yào bǎo chí zhèn dìng.

Khi gặp tình huống đột xuất, chúng ta cần giữ bình tĩnh.

làm cho bình tĩnh

使情绪稳定平静

你先喝口水镇定一下心情。

nǐ xiān hē kǒu shuǐ zhèn dìng yí xià xīn qíng.

Bạn uống ngụm nước trước để làm dịu lại tâm trạng.

他故作镇定,其实心里非常慌张。

tā gù zuò zhèn dìng, qí shí xīn lǐ fēi cháng huāng zhāng.

Anh ấy cố làm ra vẻ bình tĩnh, thật ra trong lòng rất hoảng loạn.

Hỏi đáp về từ 镇定

镇定 nghĩa là gì?

镇定 (zhèn dìng) nghĩa là bình tĩnh; điềm nhiên. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 镇定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 镇, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 镇定?

Thường gặp: 镇定剂 (zhèn dìng jì) – thuốc an thần; 镇定药 (zhèn dìng yào) – thuốc an thần.