镇定剂 đọc là zhèn dìng jì, nghĩa là thuốc an thần; chất ức chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 镇定剂
镇定剂 nghĩa là gì?
镇定剂 (zhèn dìng jì) nghĩa là thuốc an thần; chất ức chế.
Cách viết 镇定剂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 镇, 定, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.