XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定心丸 đọc là dìng xīn wán, nghĩa là thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

定心丸

[dìng xīn wán] [定 心 丸]

thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm

比喻能使人情绪安定、放心的话或事物

领导的表态给大家吃了一颗定心丸。

lǐng dǎo de biǎo tài gěi dà jiā chī le yì kē dìng xīn wán.

Lời khẳng định của lãnh đạo đã cho mọi người một liều thuốc trấn an.

听了他的话,我如同吃了一颗定心丸。

tīng le tā de huà, wǒ rú tóng chī le yì kē dìng xīn wán.

Nghe lời anh ấy nói, tôi như vừa uống một viên thuốc an thần.

Hỏi đáp về từ 定心丸

定心丸 nghĩa là gì?

定心丸 (dìng xīn wán) nghĩa là thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 定心丸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 心, 丸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 定心丸?

Thường gặp: 吃了定心丸 (chī le dìng xīn wán) – cảm thấy yên tâm.