XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

镇静剂 đọc là zhèn jìng jì, nghĩa là thuốc an thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

镇静剂

[zhèn jìng jì] [镇 静 剂]

thuốc an thần

医生给病人注射了一针镇静剂。

yī shēng gěi bìng rén zhù shè le yì zhēn zhèn jìng jì.

Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân một mũi thuốc an thần.

注射镇静剂后病人很快睡着了。

zhù shè zhèn jìng jì hòu bìng rén hěn kuài shuì zháo le.

Sau khi tiêm thuốc trấn tĩnh, bệnh nhân nhanh chóng ngủ thiếp đi.

医生给病人注了一针镇静剂。

yī shēng gěi bìng rén zhù le yì zhēn zhèn jìng jì.

Bác sĩ đã tiêm một mũi thuốc trấn tĩnh cho bệnh nhân.

Hỏi đáp về từ 镇静剂

镇静剂 nghĩa là gì?

镇静剂 (zhèn jìng jì) nghĩa là thuốc an thần.

Cách viết 镇静剂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 镇, 静, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.