XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兴奋剂 đọc là xīng fèn jì, nghĩa là chất kích thích; doping (trong thể thao). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

兴奋剂【興奮劑】

[xīng fèn jì] [兴 奋 剂]

1.chất kích thích; doping (trong thể thao)

能提高中枢神经兴奋性的药物

国际奥委会对使用兴奋剂的行为采取零容忍态度。

guó jì ào wěi huì duì shǐ yòng xīng fèn jì de xíng wéi cǎi qǔ líng róng rěn tài dù.

Ủy ban Olympic Quốc tế áp dụng thái độ không khoan nhượng đối với hành vi sử dụng chất kích thích.

2.nguồn động viên, tác nhân kích thích (nghĩa bóng)

比喻能使人振奋的事物

这场胜利给团队注入了一剂兴奋剂。

zhè chǎng shèng lì gěi tuán duì zhù rù le yí jì xīng fèn jì.

Chiến thắng này như một liều thuốc tiếp thêm động lực cho cả đội.

小美,你看新闻了吗?电竞比赛要推行常态化兴奋剂检测了。

xiǎo měi, nǐ kàn xīn wén le ma? diàn jìng bǐ sài yào tuī xíng cháng tài huà xīng fèn jì jiǎn cè le.

Tiểu Mỹ, bạn xem tin tức chưa? Các giải đấu e-sports sắp triển khai kiểm tra doping thường xuyên rồi đấy.

Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử

Hỏi đáp về từ 兴奋剂

兴奋剂 nghĩa là gì?

兴奋剂 (xīng fèn jì) nghĩa là chất kích thích; doping (trong thể thao). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 兴奋剂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兴, 奋, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兴奋剂?

Thường gặp: 反兴奋剂 (fǎn xīng fèn jì) – chống doping.