XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兴致 đọc là xìng zhì, nghĩa là tâm trạng; tinh thần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

兴致【興致】

[xìng zhì] [兴 致]

tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú

感兴趣的情绪。

尽管雨越下越大,但学员们讨论语法难点的兴致丝毫不减。

jǐn guǎn yǔ yuè xià yuè dà, dàn xué yuán men tǎo lùn yǔ fǎ nán diǎn de xìng zhì sī háo bù jiǎn.

Mặc cho mưa càng lúc càng lớn, sự hứng thú thảo luận điểm khó ngữ pháp của các học viên không hề thuyên giảm.

大家边吃边聊,谈话兴致很高。

dà jiā biān chī biān liáo, tán huà xìng zhì hěn gāo.

Mọi người vừa ăn vừa trò chuyện, hứng thú nói chuyện rất cao.

游客们兴致勃勃地在公园里合影留念。

yóu kè men xìng zhì bó bó dì zài gōng yuán lǐ hé yǐng liú niàn.

Du khách hứng khởi chụp ảnh kỷ niệm trong công viên.

大家都在兴致勃勃地谈论着那场比赛。

dà jiā dōu zài xìng zhì bó bó dì tán lùn zhe nà chǎng bǐ sài.

Mọi người đều đang hào hứng bàn luận về trận đấu đó.

Hỏi đáp về từ 兴致

兴致 nghĩa là gì?

兴致 (xìng zhì) nghĩa là tâm trạng; tinh thần. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 兴致 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兴, 致 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兴致?

Thường gặp: 兴致勃勃 (xìng zhì bó bó) – trở nên phấn chấn (thành ngữ).