兴旺【興旺】
[xīng wàng] [兴 旺]
thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh
事业或生意蓬勃发展、繁荣。
国家繁荣昌盛,人民的生活才会兴旺。
guó jiā fán róng chāng shèng, rén mín de shēng huó cái huì xīng wàng.Đất nước phồn vinh thịnh vượng thì đời sống nhân dân mới ấm no phát triển.
兴旺 đọc là xīng wàng, nghĩa là thịnh vượng; phát đạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīng wàng] [兴 旺]
thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh
事业或生意蓬勃发展、繁荣。
国家繁荣昌盛,人民的生活才会兴旺。
guó jiā fán róng chāng shèng, rén mín de shēng huó cái huì xīng wàng.Đất nước phồn vinh thịnh vượng thì đời sống nhân dân mới ấm no phát triển.
兴旺 (xīng wàng) nghĩa là thịnh vượng; phát đạt. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 兴, 旺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兴旺发达 (xīng wàng fā dá) – thịnh vượng và phát triển.