XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兴旺 đọc là xīng wàng, nghĩa là thịnh vượng; phát đạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 兴旺

兴旺 nghĩa là gì?

兴旺 (xīng wàng) nghĩa là thịnh vượng; phát đạt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 兴旺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兴, 旺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兴旺?

Thường gặp: 兴旺发达 (xīng wàng fā dá) – thịnh vượng và phát triển.

兴旺 (xīng wàng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu